Máy quét mã vạch C10 là một loại thiết bị cầm tay có thể đọc các mã vạch 1D khác nhau. Sử dụng kết nối RS-232, USB, PS2, USB và các giao diện PC khác, Máy quét mã vạch C10 phù hợp sử dụng cho hệ thống thanh toán di động, bán lẻ, cửa hàng, v..v..
Đặc tính |
|||
![]() |
Tay cầm thoải mái trong thời gian dài | ![]() |
Tiêu chuẩn chống nước IP54 |
![]() |
Dây được thiết kế chất lượng cao | ![]() |
Hiệu năng cao, đảm bảo |
![]() |
Tuổi thọ thiết bị dài hạn | ||
| Chức năng | |
![]() |
Quét mã vạch |
Thông số kỹ thuật:
| Optical system | Efficient linear image core |
| Light Source | Visible light (610-640nm) (read screen 1D code) |
| Decoding Capabilities | EAN-13, EAN-8, UPC-A, UPC-E, ISSN, ISBN, Codabar, Code128, Code93, ITF-6, ITF-14, Interleaved 2of 5, industrial 2of5, Standard 2of 5, Matrix 2of 5, GS1, Databar, Code 39, Code 11, MSI-Plessey, Plessey and all internationally general 1D bar codes and screen |
| Scanning speed | 350 times/s |
| Angle | ±30°, ±60°, ±60°corner, drift angle and elevation |
| Resolution | 4mil and above |
| Printing Contrast | Minimum 20% |
| Interface | USB, virtual serial port |
| Dimensions | LXWXH (98×65×165mm) |
| Weight | 120g |
| Material | ABS+PC (environment-friendly material) |
| Operating Temp. | -20° to 60°C |
| Storage Temp. | -40°to 85°C |
| Luminance of environment | 0 Lux – 100,000 Lux |
| Drop Specification | Falling resistance for 3 meters |
| Sealing | IP54 grade |
Xem thêm chi tiết tại đây: C10 DataSheet